bỏm bẻm
adj
At leisure, deliberately miệng nhai trầu bỏm bẻm to chew at leisure a quid of betel and nut
 | [bỏm bẻm] |  | tính từ. | |  | At leisure, deliberately. | |  | miệng nhai trầu bỏm bẻm | | to chew at leisure a quid of betel and nut |  | động từ | |  | chew | |  | nhai trầu bỏm bẽm | | chew betel |
|
|